TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lanciare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/lanˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

lanciare nghĩa là ném, chọi.

Nghĩa của lanciare

Động từ

  1. Ném, chọi, quăng.

Chia động từ lanciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: lanciatoDanh động từ: lanciando

Hiện tại presente

  • io lancio
  • tu lanci
  • lui/lei lancia
  • noi lanciamo
  • voi lanciate
  • loro lanciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho lanciato
  • tu hai lanciato
  • lui/lei ha lanciato
  • noi abbiamo lanciato
  • voi avete lanciato
  • loro hanno lanciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io lanciavo
  • tu lanciavi
  • lui/lei lanciava
  • noi lanciavamo
  • voi lanciavate
  • loro lanciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io lanciai
  • tu lanciasti
  • lui/lei lanciò
  • noi lanciammo
  • voi lanciaste
  • loro lanciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io lancerò
  • tu lancerai
  • lui/lei lancerà
  • noi lanceremo
  • voi lancerete
  • loro lanceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io lancerei
  • tu lanceresti
  • lui/lei lancerebbe
  • noi lanceremmo
  • voi lancereste
  • loro lancerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io lanci
  • che tu lanci
  • che lui/lei lanci
  • che noi lanciamo
  • che voi lanciate
  • che loro lancino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io lanciassi
  • che tu lanciassi
  • che lui/lei lanciasse
  • che noi lanciassimo
  • che voi lanciaste
  • che loro lanciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • lancia! (tu)
  • lanci! (lei)
  • lanciamo! (noi)
  • lanciate! (voi)
  • lancino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lanciare

Đồng nghĩa

Họ từ của lanciare

Câu ví dụ với lanciare

  • Quelli che vivono in case di vetro non dovrebbero lanciare pietre. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946318
  • Quelli che abitano in case di vetro non dovrebbero lanciare pietre. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946319
  • Quelli che abitano in case di vetro non dovrebbero lanciare sassi. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946320
  • Quelli che vivono in case di vetro non dovrebbero lanciare sassi. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946321
  • Tom lanciò i suoi vestiti sporchi nella cesta. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241051
  • Tom ha lanciato i suoi vestiti sporchi nella cesta. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241052

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to throw; to sling; to launch; to set off or trigger at full speed (of animals); to launch (a new product, etc.); to impetuously utter; to spotlight (someone) (or otherwise direct to the public eye); to direct or address; to introduce someone to a new environment or field; to strongly or loudly propose

Câu hỏi thường gặp

lanciare nghĩa là gì?

lanciare (động từ) nghĩa là ném, chọi.

Chia động từ lanciare ở thì hiện tại thế nào?

io lancio, tu lanci, lui/lei lancia, noi lanciamo, voi lanciate, loro lanciano. Phân từ quá khứ: lanciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.