lanterna
danh từ giống cái
/lanˈtɛr.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lanterna · số nhiều: le lanterne
lanterna nghĩa là đèn lồng, lồng đèn.
Nghĩa của lanterna
Danh từ · giống cái
- Đèn lồng, lồng đèn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lantern (all senses); lighthouse
Câu hỏi thường gặp
lanterna nghĩa là gì?
lanterna (danh từ) nghĩa là đèn lồng, lồng đèn.
lanterna là giống đực hay giống cái?
lanterna là danh từ giống cái: la lanterna, số nhiều le lanterne.