lapide
danh từ giống cái
/ˈla.pi.de/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lapide · số nhiều: le lapidi
lapide nghĩa là bia mộ, mộ chí.
Nghĩa của lapide
Danh từ · giống cái
- Bia mộ, mộ chí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tombstone, gravestone; memorial; gemstone, precious stone
Câu hỏi thường gặp
lapide nghĩa là gì?
lapide (danh từ) nghĩa là bia mộ, mộ chí.
lapide là giống đực hay giống cái?
lapide là danh từ giống cái: la lapide, số nhiều le lapidi.