TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

larghezza

danh từ giống cái
/larˈɡet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la larghezza · số nhiều: le larghezze

larghezza nghĩa là chiều rộng.

Nghĩa của larghezza

Danh từ · giống cái

  1. Chiều rộng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với larghezza

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ width, breadth; abundance, largeness; generosity, liberality

Câu hỏi thường gặp

larghezza nghĩa là gì?

larghezza (danh từ) nghĩa là chiều rộng.

larghezza là giống đực hay giống cái?

larghezza là danh từ giống cái: la larghezza, số nhiều le larghezze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.