larghezza
danh từ giống cái
/larˈɡet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la larghezza · số nhiều: le larghezze
larghezza nghĩa là chiều rộng.
Nghĩa của larghezza
Danh từ · giống cái
- Chiều rộng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với larghezza
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ width, breadth; abundance, largeness; generosity, liberality
Câu hỏi thường gặp
larghezza nghĩa là gì?
larghezza (danh từ) nghĩa là chiều rộng.
larghezza là giống đực hay giống cái?
larghezza là danh từ giống cái: la larghezza, số nhiều le larghezze.