altezza
đi với mạo từ: l'altezza · số nhiều: le altezze
altezza nghĩa là độ cao, cao, chiều cao.
Nghĩa của altezza
Danh từ · giống cái
- Độ cao, cao.
- Chiều cao.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với altezza
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với altezza
- "A dirti il vero, ho paura delle altezze." "Sei un codardo!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467660
- "A dirti la verità, ho paura delle altezze." "Sei un codardo!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467661
- "A dirti il vero, ho paura delle altezze." "Sei una codarda!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467662
- "A dirti la verità, ho paura delle altezze." "Sei una codarda!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467663
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ height, altitude, tallness; top, peak, summit; height, stature; Highness; width
Câu hỏi thường gặp
altezza nghĩa là gì?
altezza (danh từ) nghĩa là độ cao, cao, chiều cao.
altezza là giống đực hay giống cái?
altezza là danh từ giống cái: l'altezza, số nhiều le altezze.