TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

altezza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/alˈtet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'altezza · số nhiều: le altezze

altezza nghĩa là độ cao, cao, chiều cao.

Nghĩa của altezza

Danh từ · giống cái

  1. Độ cao, cao.
  2. Chiều cao.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với altezza

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với altezza

  • "A dirti il vero, ho paura delle altezze." "Sei un codardo!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467660
  • "A dirti la verità, ho paura delle altezze." "Sei un codardo!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467661
  • "A dirti il vero, ho paura delle altezze." "Sei una codarda!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467662
  • "A dirti la verità, ho paura delle altezze." "Sei una codarda!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467663

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ height, altitude, tallness; top, peak, summit; height, stature; Highness; width

Câu hỏi thường gặp

altezza nghĩa là gì?

altezza (danh từ) nghĩa là độ cao, cao, chiều cao.

altezza là giống đực hay giống cái?

altezza là danh từ giống cái: l'altezza, số nhiều le altezze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.