TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

altare

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/alˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'altare · số nhiều: gli altari

altare nghĩa là bàn thờ.

Nghĩa của altare

Danh từ · giống đực

  1. Bàn thờ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ altar

Câu hỏi thường gặp

altare nghĩa là gì?

altare (danh từ) nghĩa là bàn thờ.

altare là giống đực hay giống cái?

altare là danh từ giống đực: l'altare, số nhiều gli altari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.