altare
/alˈta.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'altare · số nhiều: gli altari
altare nghĩa là bàn thờ.
Nghĩa của altare
Danh từ · giống đực
- Bàn thờ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ altar
Câu hỏi thường gặp
altare nghĩa là gì?
altare (danh từ) nghĩa là bàn thờ.
altare là giống đực hay giống cái?
altare là danh từ giống đực: l'altare, số nhiều gli altari.