sommità
danh từ giống cái
/som.miˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sommità
sommità nghĩa là đỉnh.
Nghĩa của sommità
Danh từ · giống cái
- Đỉnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ top, summit, peak
Câu hỏi thường gặp
sommità nghĩa là gì?
sommità (danh từ) nghĩa là đỉnh.
sommità là giống đực hay giống cái?
sommità là danh từ giống cái: la sommità.