TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sonda

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈson.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sonda · số nhiều: le sonde

sonda nghĩa là thăm dò.

Nghĩa của sonda

Danh từ · giống cái

  1. Thăm dò.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sonde, probe; drill

Câu hỏi thường gặp

sonda nghĩa là gì?

sonda (danh từ) nghĩa là thăm dò.

sonda là giống đực hay giống cái?

sonda là danh từ giống cái: la sonda, số nhiều le sonde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.