TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sonno

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈson.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sonno · số nhiều: i sonni

sonno nghĩa là giấc ngủ, cơn buồn ngủ.

Nghĩa của sonno

Danh từ · giống đực

  1. Giấc ngủ. (biên soạn)
  2. Cơn buồn ngủ (avere sonno — buồn ngủ) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sonno

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sonno

Cụm từ, thành ngữ với sonno

Câu ví dụ với sonno

  • Di quante ore di sonno hai bisogno? Bạn cần bao nhiêu tiếng đồng hồ để ngủ vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383690
  • I bambini necessitano di molto sonno. Trẻ em cần ngủ nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1517784
  • La tosse disturba il tuo sonno? Cơn ho có làm bạn mất ngủ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2356182
  • La tosse disturba il suo sonno? Cơn ho có làm bạn mất ngủ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2356184
  • La tosse disturba il vostro sonno? Cơn ho có làm bạn mất ngủ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2356185

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the state of being asleep; sleep, slumber; the need or desire for sleep; sleepiness; quiet, tranquility; dream

Câu hỏi thường gặp

sonno nghĩa là gì?

sonno (danh từ) nghĩa là giấc ngủ, cơn buồn ngủ.

sonno là giống đực hay giống cái?

sonno là danh từ giống đực: il sonno, số nhiều i sonni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.