sonno
đi với mạo từ: il sonno · số nhiều: i sonni
sonno nghĩa là giấc ngủ, cơn buồn ngủ.
Nghĩa của sonno
Danh từ · giống đực
- Giấc ngủ. (biên soạn)
- Cơn buồn ngủ (avere sonno — buồn ngủ) (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sonno
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sonno
Cụm từ, thành ngữ với sonno
- avere sonno — Buồn ngủ.
Câu ví dụ với sonno
- Di quante ore di sonno hai bisogno? Bạn cần bao nhiêu tiếng đồng hồ để ngủ vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383690
- I bambini necessitano di molto sonno. Trẻ em cần ngủ nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1517784
- La tosse disturba il tuo sonno? Cơn ho có làm bạn mất ngủ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2356182
- La tosse disturba il suo sonno? Cơn ho có làm bạn mất ngủ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2356184
- La tosse disturba il vostro sonno? Cơn ho có làm bạn mất ngủ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2356185
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the state of being asleep; sleep, slumber; the need or desire for sleep; sleepiness; quiet, tranquility; dream
Câu hỏi thường gặp
sonno nghĩa là gì?
sonno (danh từ) nghĩa là giấc ngủ, cơn buồn ngủ.
sonno là giống đực hay giống cái?
sonno là danh từ giống đực: il sonno, số nhiều i sonni.