TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dormire

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/dorˈmi.re/ giọng máy của trình duyệt

dormire nghĩa là ngủ, ngủ gục.

Nghĩa của dormire

Động từ

  1. Ngủ, ngủ gục.

Chia động từ dormire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: dormitoDanh động từ: dormendo

Hiện tại presente

  • io dormo
  • tu dormi
  • lui/lei dorme
  • noi dormiamo
  • voi dormite
  • loro dormono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho dormito
  • tu hai dormito
  • lui/lei ha dormito
  • noi abbiamo dormito
  • voi avete dormito
  • loro hanno dormito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io dormivo
  • tu dormivi
  • lui/lei dormiva
  • noi dormivamo
  • voi dormivate
  • loro dormivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io dormii
  • tu dormisti
  • lui/lei dormì
  • noi dormimmo
  • voi dormiste
  • loro dormirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io dormirò
  • tu dormirai
  • lui/lei dormirà
  • noi dormiremo
  • voi dormirete
  • loro dormiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io dormirei
  • tu dormiresti
  • lui/lei dormirebbe
  • noi dormiremmo
  • voi dormireste
  • loro dormirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io dorma
  • che tu dorma
  • che lui/lei dorma
  • che noi dormiamo
  • che voi dormiate
  • che loro dormano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io dormissi
  • che tu dormissi
  • che lui/lei dormisse
  • che noi dormissimo
  • che voi dormiste
  • che loro dormissero

Mệnh lệnh imperativo

  • dormi! (tu)
  • dorma! (lei)
  • dormiamo! (noi)
  • dormite! (voi)
  • dormano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dormire

Đồng nghĩa

Họ từ của dormire

Câu ví dụ với dormire

  • Non riusciamo a dormire dal rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.Tatoeba #4408
  • Devo andare a dormire. Tôi phải đi ngủ.Tatoeba #4369
  • Durante l'inverno dormo con due coperte. Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chănTatoeba #1751653
  • Al gatto piace dormire accanto a me. Con mèo đó thích ngủ gần tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #529361
  • I bambini hanno bisogno di dormire molto. Trẻ em cần ngủ nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1313325
  • Spegni la luce. Non riesco a dormire. Tắt đèn đi. Tôi không thể ngủ được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1518874
  • Non possiamo dormire a causa del rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2716516
  • Dopo aver mangiato, siamo andati a dormire. Sau khi ăn, bọn tớ đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4297026

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sleep; to be inactive, to not be doing anything, to fall asleep, to stand there and watch; to show no sign of life; to rest in peace; to be buried or in the tomb; to rest; to sleep through something or a lapse of time; To waste, to not make use of a period of time

Câu hỏi thường gặp

dormire nghĩa là gì?

dormire (động từ) nghĩa là ngủ, ngủ gục.

Chia động từ dormire ở thì hiện tại thế nào?

io dormo, tu dormi, lui/lei dorme, noi dormiamo, voi dormite, loro dormono. Phân từ quá khứ: dormito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.