TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dormitorio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/dor.miˈtɔ.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dormitorio · số nhiều: i dormitori

dormitorio nghĩa là kí túc xá.

Nghĩa của dormitorio

Danh từ · giống đực

  1. Kí túc xá.

Họ từ của dormitorio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ house; boardinghouse; dormitory; dorm; hall (in a college)

Câu hỏi thường gặp

dormitorio nghĩa là gì?

dormitorio (danh từ) nghĩa là kí túc xá.

dormitorio là giống đực hay giống cái?

dormitorio là danh từ giống đực: il dormitorio, số nhiều i dormitori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.