dorso
danh từ giống đực
/ˈdor.so/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il dorso · số nhiều: i dorsi
dorso nghĩa là lưng, gáy sách.
Nghĩa của dorso
Danh từ · giống đực
- Lưng.
- Gáy sách.
Họ từ của dorso
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ back (of body, hand, etc.); spine (of a book, DVD case, etc.); ridge, shoulder; backstroke
Câu hỏi thường gặp
dorso nghĩa là gì?
dorso (danh từ) nghĩa là lưng, gáy sách.
dorso là giống đực hay giống cái?
dorso là danh từ giống đực: il dorso, số nhiều i dorsi.