TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dorso

danh từ giống đực
/ˈdor.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dorso · số nhiều: i dorsi

dorso nghĩa là lưng, gáy sách.

Nghĩa của dorso

Danh từ · giống đực

  1. Lưng.
  2. Gáy sách.

Họ từ của dorso

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ back (of body, hand, etc.); spine (of a book, DVD case, etc.); ridge, shoulder; backstroke

Câu hỏi thường gặp

dorso nghĩa là gì?

dorso (danh từ) nghĩa là lưng, gáy sách.

dorso là giống đực hay giống cái?

dorso là danh từ giống đực: il dorso, số nhiều i dorsi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.