dose
/ˈdɔ.ze/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la dose · số nhiều: le dosi
dose nghĩa là liều.
Nghĩa của dose
Danh từ · giống cái
- Liều.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dose; quantity, amount, measure; deal (great-good) (gran dose-buona dose)
Câu hỏi thường gặp
dose nghĩa là gì?
dose (danh từ) nghĩa là liều.
dose là giống đực hay giống cái?
dose là danh từ giống cái: la dose, số nhiều le dosi.