TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dote

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈdɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la dote · số nhiều: le doti

dote nghĩa là của hồi môn.

Nghĩa của dote

Danh từ · giống cái

  1. Của hồi môn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dowry, dower; gift, talent

Câu hỏi thường gặp

dote nghĩa là gì?

dote (danh từ) nghĩa là của hồi môn.

dote là giống đực hay giống cái?

dote là danh từ giống cái: la dote, số nhiều le doti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.