dote
/ˈdɔ.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la dote · số nhiều: le doti
dote nghĩa là của hồi môn.
Nghĩa của dote
Danh từ · giống cái
- Của hồi môn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dowry, dower; gift, talent
Câu hỏi thường gặp
dote nghĩa là gì?
dote (danh từ) nghĩa là của hồi môn.
dote là giống đực hay giống cái?
dote là danh từ giống cái: la dote, số nhiều le doti.