TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dorato

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/doˈra.to/ giọng máy của trình duyệt

dorato nghĩa là vàng.

Cũng là một dạng biến đổi của dorare — Trá.

Nghĩa của dorato

Tính từ

  1. Vàng.

Dạng từ của dorato

Giống cái số ítdorata
Giống đực số nhiềudorati
Giống cái số nhiềudorate

Cụm từ, thành ngữ với dorato

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ gilt, gilded; golden; browned, sautéed

Câu hỏi thường gặp

dorato nghĩa là gì?

dorato (tính từ) nghĩa là vàng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.