TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giacere

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒaˈt͡ʃe.re/ giọng máy của trình duyệt

giacere nghĩa là nằm.

Nghĩa của giacere

Động từ

  1. Nằm.

Chia động từ giacere

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: giaciutoDanh động từ: giacendo

Hiện tại presente

  • io giaccio
  • tu giaci
  • lui/lei giace
  • noi giacciamo
  • voi giacete
  • loro giacciono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono giaciuto/a
  • tu sei giaciuto/a
  • lui/lei è giaciuto/a
  • noi siamo giaciuti/e
  • voi siete giaciuti/e
  • loro sono giaciuti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io giacevo
  • tu giacevi
  • lui/lei giaceva
  • noi giacevamo
  • voi giacevate
  • loro giacevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io giacqui
  • tu giacesti
  • lui/lei giacque
  • noi giacemmo
  • voi giaceste
  • loro giacquero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io giacerò
  • tu giacerai
  • lui/lei giacerà
  • noi giaceremo
  • voi giacerete
  • loro giaceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io giacerei
  • tu giaceresti
  • lui/lei giacerebbe
  • noi giaceremmo
  • voi giacereste
  • loro giacerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io giaccia
  • che tu giaccia
  • che lui/lei giaccia
  • che noi giacciamo
  • che voi giacciate
  • che loro giacciano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io giacessi
  • che tu giacessi
  • che lui/lei giacesse
  • che noi giacessimo
  • che voi giaceste
  • che loro giacessero

Mệnh lệnh imperativo

  • giaci! (tu)
  • giaccia! (lei)
  • giacciamo! (noi)
  • giacete! (voi)
  • giacciano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Họ từ của giacere

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lie, to be lying down; to lie, to be situated (in a valley, etc.); to find oneself; to lie with, to lay, to sleep with [with con]

Câu hỏi thường gặp

giacere nghĩa là gì?

giacere (động từ) nghĩa là nằm.

Chia động từ giacere ở thì hiện tại thế nào?

io giaccio, tu giaci, lui/lei giace, noi giacciamo, voi giacete, loro giacciono. Phân từ quá khứ: giaciuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.