TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giaciglio

danh từ giống đực
/d͡ʒaˈt͡ʃiʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il giaciglio · số nhiều: i giacigli

giaciglio nghĩa là giường.

Nghĩa của giaciglio

Danh từ · giống đực

  1. Giường.

Họ từ của giaciglio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bed, bunk, pallet; doghouse

Câu hỏi thường gặp

giaciglio nghĩa là gì?

giaciglio (danh từ) nghĩa là giường.

giaciglio là giống đực hay giống cái?

giaciglio là danh từ giống đực: il giaciglio, số nhiều i giacigli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.