giaciglio
danh từ giống đực
/d͡ʒaˈt͡ʃiʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il giaciglio · số nhiều: i giacigli
giaciglio nghĩa là giường.
Nghĩa của giaciglio
Danh từ · giống đực
- Giường.
Họ từ của giaciglio
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bed, bunk, pallet; doghouse
Câu hỏi thường gặp
giaciglio nghĩa là gì?
giaciglio (danh từ) nghĩa là giường.
giaciglio là giống đực hay giống cái?
giaciglio là danh từ giống đực: il giaciglio, số nhiều i giacigli.