letto
đi với mạo từ: il letto · số nhiều: i letti
letto nghĩa là giường, đáy, lòng.
Cũng là một dạng biến đổi của leggere — Đọc.
Nghĩa của letto
Danh từ · giống đực
- Giường.
- Đáy, lòng.
Họ từ của letto
Cụm từ, thành ngữ với letto
- letto a castello — Giường tầng.
Câu ví dụ với letto
- Ieri ho letto una storia veramente interessante. Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #570503
- Ho letto tutti i tipi di libri. Tôi đọc đủ các loại sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1204288
- A che ora vai a letto solitamente? Bạn hay ngủ lúc mấy giờ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1350108
- A che ora va a letto solitamente? Bạn hay ngủ lúc mấy giờ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1350110
- A che ora andate a letto solitamente? Bạn hay ngủ lúc mấy giờ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1350140
- Io ho letto un libro mentre mangiavo. Tôi đọc sách lúc ăn cơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2776468
- Ho letto un libro mentre stavo mangiando. Tôi đọc sách lúc ăn cơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2776469
- Ieri ho letto una storia davvero interessante. Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3126163
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bed; riverbed
Câu hỏi thường gặp
letto nghĩa là gì?
letto (danh từ) nghĩa là giường, đáy, lòng.
letto là giống đực hay giống cái?
letto là danh từ giống đực: il letto, số nhiều i letti.