leggere
leggere nghĩa là đọc.
Cũng là một dạng biến đổi của leggero — Nhẹ, nhẹ nhàng.
Nghĩa của leggere
Động từ
- Đọc.
Chia động từ leggere
Hiện tại presente
- io leggo
- tu leggi
- lui/lei legge
- noi leggiamo
- voi leggete
- loro leggono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho letto
- tu hai letto
- lui/lei ha letto
- noi abbiamo letto
- voi avete letto
- loro hanno letto
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io leggevo
- tu leggevi
- lui/lei leggeva
- noi leggevamo
- voi leggevate
- loro leggevano
Quá khứ xa passato remoto
- io lessi
- tu leggesti
- lui/lei lesse
- noi leggemmo
- voi leggeste
- loro lessero
Tương lai đơn futuro semplice
- io leggerò
- tu leggerai
- lui/lei leggerà
- noi leggeremo
- voi leggerete
- loro leggeranno
Điều kiện condizionale presente
- io leggerei
- tu leggeresti
- lui/lei leggerebbe
- noi leggeremmo
- voi leggereste
- loro leggerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io legga
- che tu legga
- che lui/lei legga
- che noi leggiamo
- che voi leggiate
- che loro leggano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io leggessi
- che tu leggessi
- che lui/lei leggesse
- che noi leggessimo
- che voi leggeste
- che loro leggessero
Mệnh lệnh imperativo
- leggi! (tu)
- legga! (lei)
- leggiamo! (noi)
- leggete! (voi)
- leggano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với leggere
- Che rivista legge il signor Hải? Ông Hải đọc tạp chí gì?Tatoeba #1765031
- Lui era seduto a leggere un libro. Nó đang ngồi và đọc sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1012615
- Questo è il libro che voglio leggere. Đây là quyển sách tôi muốn đọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1526219
- Non ho tempo di leggere questo libro. Tôi không có thời gian đọc quyển sách này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1594818
- Passò la serata a leggere un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2687468
- A me piace leggere libri in biblioteca. Tôi thích đọc sách ở thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13312995
- Ha passato la serata a leggere un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410119
- Era seduto a leggere un libro. Nó đang ngồi và đọc sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #979831
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to read
Câu hỏi thường gặp
leggere nghĩa là gì?
leggere (động từ) nghĩa là đọc.
Chia động từ leggere ở thì hiện tại thế nào?
io leggo, tu leggi, lui/lei legge, noi leggiamo, voi leggete, loro leggono. Phân từ quá khứ: letto.