TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

leggere

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈlɛd.d͡ʒe.re/ giọng máy của trình duyệt

leggere nghĩa là đọc.

Cũng là một dạng biến đổi của leggero — Nhẹ, nhẹ nhàng.

Nghĩa của leggere

Động từ

  1. Đọc.

Chia động từ leggere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: lettoDanh động từ: leggendo

Hiện tại presente

  • io leggo
  • tu leggi
  • lui/lei legge
  • noi leggiamo
  • voi leggete
  • loro leggono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho letto
  • tu hai letto
  • lui/lei ha letto
  • noi abbiamo letto
  • voi avete letto
  • loro hanno letto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io leggevo
  • tu leggevi
  • lui/lei leggeva
  • noi leggevamo
  • voi leggevate
  • loro leggevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io lessi
  • tu leggesti
  • lui/lei lesse
  • noi leggemmo
  • voi leggeste
  • loro lessero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io leggerò
  • tu leggerai
  • lui/lei leggerà
  • noi leggeremo
  • voi leggerete
  • loro leggeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io leggerei
  • tu leggeresti
  • lui/lei leggerebbe
  • noi leggeremmo
  • voi leggereste
  • loro leggerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io legga
  • che tu legga
  • che lui/lei legga
  • che noi leggiamo
  • che voi leggiate
  • che loro leggano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io leggessi
  • che tu leggessi
  • che lui/lei leggesse
  • che noi leggessimo
  • che voi leggeste
  • che loro leggessero

Mệnh lệnh imperativo

  • leggi! (tu)
  • legga! (lei)
  • leggiamo! (noi)
  • leggete! (voi)
  • leggano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với leggere

  • Che rivista legge il signor Hải? Ông Hải đọc tạp chí gì?Tatoeba #1765031
  • Lui era seduto a leggere un libro. Nó đang ngồi và đọc sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1012615
  • Questo è il libro che voglio leggere. Đây là quyển sách tôi muốn đọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1526219
  • Non ho tempo di leggere questo libro. Tôi không có thời gian đọc quyển sách này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1594818
  • Passò la serata a leggere un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2687468
  • A me piace leggere libri in biblioteca. Tôi thích đọc sách ở thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13312995
  • Ha passato la serata a leggere un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410119
  • Era seduto a leggere un libro. Nó đang ngồi và đọc sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #979831

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to read

Câu hỏi thường gặp

leggere nghĩa là gì?

leggere (động từ) nghĩa là đọc.

Chia động từ leggere ở thì hiện tại thế nào?

io leggo, tu leggi, lui/lei legge, noi leggiamo, voi leggete, loro leggono. Phân từ quá khứ: letto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.