TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

leggero

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ledˈd͡ʒɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt

leggero nghĩa là nhẹ, nhẹ nhàng.

Nghĩa của leggero

Tính từ

  1. Nhẹ, nhẹ nhàng.

Dạng từ của leggero

Giống cái số ítleggera
Giống đực số nhiềuleggeri
Giống cái số nhiềuleggere
So sánh nhấtleggerissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leggero

Trái nghĩa

Họ từ của leggero

Câu ví dụ với leggero

  • Oggi voglio mangiare qualcosa di leggero. Hôm nay tôi muốn ăn gì đó nhẹ nhẹ quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7740879
  • Questo computer portatile è leggero. Cái laptop này nhẹ phết nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1701543
  • Questo portatile è leggero. Cái laptop này nhẹ phết nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702170
  • Lui era seduto a leggere un libro. Nó đang ngồi và đọc sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1012615
  • Questo è il libro che voglio leggere. Đây là quyển sách tôi muốn đọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1526219
  • Non ho tempo di leggere questo libro. Tôi không có thời gian đọc quyển sách này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1594818
  • Passò la serata a leggere un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2687468
  • A me piace leggere libri in biblioteca. Tôi thích đọc sách ở thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13312995

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ light (in weight); pop; slight; thin (thicker than sottile)

Câu hỏi thường gặp

leggero nghĩa là gì?

leggero (tính từ) nghĩa là nhẹ, nhẹ nhàng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.