TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

legione

danh từ giống cái
/leˈd͡ʒo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la legione · số nhiều: le legioni

legione nghĩa là binh đoàn.

Nghĩa của legione

Danh từ · giống cái

  1. Binh đoàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ legion (of troops); host, multitude; order (more normal is ordine)

Câu hỏi thường gặp

legione nghĩa là gì?

legione (danh từ) nghĩa là binh đoàn.

legione là giống đực hay giống cái?

legione là danh từ giống cái: la legione, số nhiều le legioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.