TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

leggenda

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ledˈd͡ʒɛn.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la leggenda · số nhiều: le leggende

leggenda nghĩa là huyền thoại, truyền thuyết.

Nghĩa của leggenda

Danh từ · giống cái

  1. Huyền thoại.
  2. Truyền thuyết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ legend (myth, and explanatory inscription); old wives' tale

Câu hỏi thường gặp

leggenda nghĩa là gì?

leggenda (danh từ) nghĩa là huyền thoại, truyền thuyết.

leggenda là giống đực hay giống cái?

leggenda là danh từ giống cái: la leggenda, số nhiều le leggende.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.