TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

legge

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈled.d͡ʒe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la legge · số nhiều: le leggi

legge nghĩa là pháp luật, luật, luật pháp.

Cũng là một dạng biến đổi của leggere — Đọc.

Nghĩa của legge

Danh từ · giống cái

  1. Pháp luật, luật.
  2. Luật pháp.
  3. Định luật.

Cụm từ, thành ngữ với legge

Câu ví dụ với legge

  • Che rivista legge il signor Hải? Ông Hải đọc tạp chí gì?Tatoeba #1765031
  • Se legge questa frase, diventerà cieco. Nếu bạn đọc câu này, bạn sẽ bị mù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4841891
  • Se legge questa frase, diventerà cieca. Nếu bạn đọc câu này, bạn sẽ bị mù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4841892
  • Tom si decise ad andare alla facoltà di legge. Tom đã quyết định là sẽ đi học một trường luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5352428
  • Tom si è deciso ad andare alla facoltà di legge. Tom đã quyết định là sẽ đi học một trường luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5352429
  • Lei legge il Corano. Cô ấy đọc kinh Quran. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13826998
  • È la legge. Đó là luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #740375
  • Legge il Corano. Cô ấy đọc kinh Quran. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9072772

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ law

Câu hỏi thường gặp

legge nghĩa là gì?

legge (danh từ) nghĩa là pháp luật, luật, luật pháp.

legge là giống đực hay giống cái?

legge là danh từ giống cái: la legge, số nhiều le leggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.