TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

legenda

danh từ giống cái
/leˈd͡ʒɛn.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la legenda · số nhiều: le legende

legenda nghĩa là chú giải, chú dẫn.

Nghĩa của legenda

Danh từ · giống cái

  1. Chú giải.
  2. Chú dẫn.

Họ từ của legenda

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ legend (text); key (to a diagram etc.)

Câu hỏi thường gặp

legenda nghĩa là gì?

legenda (danh từ) nghĩa là chú giải, chú dẫn.

legenda là giống đực hay giống cái?

legenda là danh từ giống cái: la legenda, số nhiều le legende.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.