legge marziale
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la legge marziale · số nhiều: le leggi marziali
legge marziale nghĩa là giới nghiêm, thiết quân luật.
Nghĩa của legge marziale
Danh từ · giống cái
- Giới nghiêm, thiết quân luật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ martial law
Câu hỏi thường gặp
legge marziale nghĩa là gì?
legge marziale (danh từ) nghĩa là giới nghiêm, thiết quân luật.
legge marziale là giống đực hay giống cái?
legge marziale là danh từ giống cái: la legge marziale, số nhiều le leggi marziali.