TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

legge marziale

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la legge marziale · số nhiều: le leggi marziali

legge marziale nghĩa là giới nghiêm, thiết quân luật.

Nghĩa của legge marziale

Danh từ · giống cái

  1. Giới nghiêm, thiết quân luật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ martial law

Câu hỏi thường gặp

legge marziale nghĩa là gì?

legge marziale (danh từ) nghĩa là giới nghiêm, thiết quân luật.

legge marziale là giống đực hay giống cái?

legge marziale là danh từ giống cái: la legge marziale, số nhiều le leggi marziali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.