lettura
đi với mạo từ: la lettura · số nhiều: le letture
lettura nghĩa là sự đọc.
Nghĩa của lettura
Danh từ · giống cái
- Sự đọc.
Họ từ của lettura
Câu ví dụ với lettura
- È una lettura affascinante. Cái này đọc rất hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3616448
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reading (all senses); lecture; cicero, 12-point type
Câu hỏi thường gặp
lettura nghĩa là gì?
lettura (danh từ) nghĩa là sự đọc.
lettura là giống đực hay giống cái?
lettura là danh từ giống cái: la lettura, số nhiều le letture.