TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lettura

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/letˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lettura · số nhiều: le letture

lettura nghĩa là sự đọc.

Nghĩa của lettura

Danh từ · giống cái

  1. Sự đọc.

Họ từ của lettura

Câu ví dụ với lettura

  • È una lettura affascinante. Cái này đọc rất hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3616448

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reading (all senses); lecture; cicero, 12-point type

Câu hỏi thường gặp

lettura nghĩa là gì?

lettura (danh từ) nghĩa là sự đọc.

lettura là giống đực hay giống cái?

lettura là danh từ giống cái: la lettura, số nhiều le letture.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.