leucemia
danh từ giống cái
/ˌlɛw.t͡ʃeˈmi.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la leucemia · số nhiều: le leucemie
leucemia nghĩa là lơ xê mi, bệnh bạch cầu, máu trắng.
Nghĩa của leucemia
Danh từ · giống cái
- Lơ xê mi, bệnh bạch cầu, máu trắng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leukemia
Câu hỏi thường gặp
leucemia nghĩa là gì?
leucemia (danh từ) nghĩa là lơ xê mi, bệnh bạch cầu, máu trắng.
leucemia là giống đực hay giống cái?
leucemia là danh từ giống cái: la leucemia, số nhiều le leucemie.