TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

leva

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈlɛ.va/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la leva · số nhiều: le leve

leva nghĩa là đòn bẩy.

Cũng là một dạng biến đổi của levare — Bỏ.

Nghĩa của leva

Danh từ · giống cái

  1. Đòn bẩy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lever; call-up, conscription, draft, national service; those called-up, conscripts

Câu hỏi thường gặp

leva nghĩa là gì?

leva (danh từ) nghĩa là đòn bẩy.

leva là giống đực hay giống cái?

leva là danh từ giống cái: la leva, số nhiều le leve.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.