TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

levante

danh từ giống đực
/leˈvan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il levante · số nhiều: i levanti

levante nghĩa là đông, phía đông.

Cũng là một dạng biến đổi của levare — Bỏ.

Nghĩa của levante

Danh từ · giống đực

  1. Đông, phía đông, hướng đông, phương đông.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với levante

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ rising
  • Danh từ east; levanter (easterly wind)

Câu hỏi thường gặp

levante nghĩa là gì?

levante (danh từ) nghĩa là đông, phía đông.

levante là giống đực hay giống cái?

levante là danh từ giống đực: il levante, số nhiều i levanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.