ponente
danh từ giống đực
/poˈnɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ponente · số nhiều: i ponenti
ponente nghĩa là tây, phía tây, hướng tây.
Cũng là một dạng biến đổi của porre — Để, đặt.
Nghĩa của ponente
Danh từ · giống đực
- Tây, phía tây, hướng tây.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ponente
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của ponente
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ west; west wind
Câu hỏi thường gặp
ponente nghĩa là gì?
ponente (danh từ) nghĩa là tây, phía tây, hướng tây.
ponente là giống đực hay giống cái?
ponente là danh từ giống đực: il ponente, số nhiều i ponenti.