TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ponente

danh từ giống đực
/poˈnɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ponente · số nhiều: i ponenti

ponente nghĩa là tây, phía tây, hướng tây.

Cũng là một dạng biến đổi của porre — Để, đặt.

Nghĩa của ponente

Danh từ · giống đực

  1. Tây, phía tây, hướng tây.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ponente

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ponente

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ west; west wind

Câu hỏi thường gặp

ponente nghĩa là gì?

ponente (danh từ) nghĩa là tây, phía tây, hướng tây.

ponente là giống đực hay giống cái?

ponente là danh từ giống đực: il ponente, số nhiều i ponenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.