TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

porre

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpor.re/ giọng máy của trình duyệt

porre nghĩa là để, đặt.

Nghĩa của porre

Động từ

  1. Để, đặt.

Chia động từ porre

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: postoDanh động từ: ponendo

Hiện tại presente

  • io pongo
  • tu poni
  • lui/lei pone
  • noi poniamo
  • voi ponete
  • loro pongono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho posto
  • tu hai posto
  • lui/lei ha posto
  • noi abbiamo posto
  • voi avete posto
  • loro hanno posto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ponevo
  • tu ponevi
  • lui/lei poneva
  • noi ponevamo
  • voi ponevate
  • loro ponevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io posi
  • tu ponesti
  • lui/lei pose
  • noi ponemmo
  • voi poneste
  • loro posero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io porrò
  • tu porrai
  • lui/lei porrà
  • noi porremo
  • voi porrete
  • loro porranno

Điều kiện condizionale presente

  • io porrei
  • tu porresti
  • lui/lei porrebbe
  • noi porremmo
  • voi porreste
  • loro porrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ponga
  • che tu ponga
  • che lui/lei ponga
  • che noi poniamo
  • che voi poniate
  • che loro pongano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ponessi
  • che tu ponessi
  • che lui/lei ponesse
  • che noi ponessimo
  • che voi poneste
  • che loro ponessero

Mệnh lệnh imperativo

  • poni! (tu)
  • ponga! (lei)
  • poniamo! (noi)
  • ponete! (voi)
  • pongano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với porre

Đồng nghĩa

Họ từ của porre

Câu ví dụ với porre

  • Ho studiato francese al posto del tedesco. Tôi đã học tiếng Pháp thay vì tiếng ĐứcTatoeba #1748525
  • Come ha fatto a costruire questo posto? Làm sao ông xây dựng được nơi này?Tatoeba #1752404
  • Lui vive in un posto lontano dal villaggio. Anh ta sống ở nơi xa làng.Tatoeba #1748498
  • Questo posto è occupato? Cho hỏi chỗ này có ai ngồi chưa ?Tatoeba #1752114
  • Che posto è questo? Đây là nơi nào?Tatoeba #1752407
  • Tom mi ha tenuto un posto. Tom giữ ghế cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1114853
  • Questo posto è cambiato completamente. Khu vực này đã thay đổi hoàn toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350939
  • Dove si trova questo posto? Đây là nơi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3792837

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put; to set, to place; to lay down; to pose (a question, etc.)

Câu hỏi thường gặp

porre nghĩa là gì?

porre (động từ) nghĩa là để, đặt.

Chia động từ porre ở thì hiện tại thế nào?

io pongo, tu poni, lui/lei pone, noi poniamo, voi ponete, loro pongono. Phân từ quá khứ: posto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.