TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

porro

danh từ giống đực
/ˈpɔr.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il porro · số nhiều: i porri

porro nghĩa là tỏi tây, mụn cóc, mụt cóc.

Nghĩa của porro

Danh từ · giống đực

  1. Tỏi tây.
  2. Mụn cóc, mụt cóc, hột cơm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ leek; wart

Câu hỏi thường gặp

porro nghĩa là gì?

porro (danh từ) nghĩa là tỏi tây, mụn cóc, mụt cóc.

porro là giống đực hay giống cái?

porro là danh từ giống đực: il porro, số nhiều i porri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.