TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mettere

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈmet.te.re/ giọng máy của trình duyệt

mettere nghĩa là để, đặt, mặc.

Nghĩa của mettere

Động từ

  1. Để, đặt.
  2. Mặc.

Chia động từ mettere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: messoDanh động từ: mettendo

Hiện tại presente

  • io metto
  • tu metti
  • lui/lei mette
  • noi mettiamo
  • voi mettete
  • loro mettono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho messo
  • tu hai messo
  • lui/lei ha messo
  • noi abbiamo messo
  • voi avete messo
  • loro hanno messo

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mettevo
  • tu mettevi
  • lui/lei metteva
  • noi mettevamo
  • voi mettevate
  • loro mettevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io misi
  • tu mettesti
  • lui/lei mise
  • noi mettemmo
  • voi metteste
  • loro misero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io metterò
  • tu metterai
  • lui/lei metterà
  • noi metteremo
  • voi metterete
  • loro metteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io metterei
  • tu metteresti
  • lui/lei metterebbe
  • noi metteremmo
  • voi mettereste
  • loro metterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io metta
  • che tu metta
  • che lui/lei metta
  • che noi mettiamo
  • che voi mettiate
  • che loro mettano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mettessi
  • che tu mettessi
  • che lui/lei mettesse
  • che noi mettessimo
  • che voi metteste
  • che loro mettessero

Mệnh lệnh imperativo

  • metti! (tu)
  • metta! (lei)
  • mettiamo! (noi)
  • mettete! (voi)
  • mettano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mettere

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của mettere

Cụm từ, thành ngữ với mettere

Câu ví dụ với mettere

  • Mettere in forma dopo il lavaggio. Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.Tatoeba #4400
  • Non appena ha messo piede nel villaggio, lui è andato subito a trovarla. Vừa mới đặt chân tới ngôi làng, anh ta liền đi gặp cô ấy.Tatoeba #1752180
  • Non bisogna mettere il carro davanti ai buoi. Bạn phải đi trước rồi mới chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1303363
  • Non mettere troppo sale. Đừng cho quá nhiều muối vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3288200
  • Ho messo sale e pepe nella zuppa. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982914
  • Ho messo sale e pepe nella minestra. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982915
  • Metto la quantità dopo la qualità. Tôi đặt số lượng sau chất lượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410233
  • Ci hai messo decisamente troppo pepe. Bạn cho vào nhiều tiêu quá đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1211832

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put, to place, to lay, to set; to deposit; to bet, to wager; to cut (new teeth); to lead (someone) to, to provoke in (someone), to make (someone) feel; to charge (an amount of money); to don, to put on; to give, to lead onto (of a street, road, etc.)

Câu hỏi thường gặp

mettere nghĩa là gì?

mettere (động từ) nghĩa là để, đặt, mặc.

Chia động từ mettere ở thì hiện tại thế nào?

io metto, tu metti, lui/lei mette, noi mettiamo, voi mettete, loro mettono. Phân từ quá khứ: messo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.