TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

omettere

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/oˈmet.te.re/ giọng máy của trình duyệt

omettere nghĩa là lược, lược bỏ.

Nghĩa của omettere

Động từ

  1. Lược, lược bỏ.

Chia động từ omettere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: omessoDanh động từ: omettendo

Hiện tại presente

  • io ometto
  • tu ometti
  • lui/lei omette
  • noi omettiamo
  • voi omettete
  • loro omettono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho omesso
  • tu hai omesso
  • lui/lei ha omesso
  • noi abbiamo omesso
  • voi avete omesso
  • loro hanno omesso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io omettevo
  • tu omettevi
  • lui/lei ometteva
  • noi omettevamo
  • voi omettevate
  • loro omettevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io omisi
  • tu omettesti
  • lui/lei omise
  • noi omettemmo
  • voi ometteste
  • loro omisero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ometterò
  • tu ometterai
  • lui/lei ometterà
  • noi ometteremo
  • voi ometterete
  • loro ometteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ometterei
  • tu ometteresti
  • lui/lei ometterebbe
  • noi ometteremmo
  • voi omettereste
  • loro ometterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ometta
  • che tu ometta
  • che lui/lei ometta
  • che noi omettiamo
  • che voi omettiate
  • che loro omettano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io omettessi
  • che tu omettessi
  • che lui/lei omettesse
  • che noi omettessimo
  • che voi ometteste
  • che loro omettessero

Mệnh lệnh imperativo

  • ometti! (tu)
  • ometta! (lei)
  • omettiamo! (noi)
  • omettete! (voi)
  • omettano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với omettere

  • Ometti le parole inutili. Đừng nói cái không cần thiết phải nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #610086

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to leave out, to omit

Câu hỏi thường gặp

omettere nghĩa là gì?

omettere (động từ) nghĩa là lược, lược bỏ.

Chia động từ omettere ở thì hiện tại thế nào?

io ometto, tu ometti, lui/lei omette, noi omettiamo, voi omettete, loro omettono. Phân từ quá khứ: omesso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.