ombrello
đi với mạo từ: l'ombrello · số nhiều: gli ombrelli
ombrello nghĩa là dù, ô.
Nghĩa của ombrello
Danh từ · giống đực
- Dù, ô.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ombrello
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ombrello
- Ho preso il tuo ombrello per sbaglio. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351661
- Posso prendere in prestito il tuo ombrello? Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4832587
- Posso prendere in prestito il suo ombrello? Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4832588
- Posso prendere in prestito il vostro ombrello? Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4832589
- Ho lasciato il tuo ombrello sull'autobus. Tôi dã để lại cây dù của bạn trên xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381451
- Tom ha bisogno di un ombrello. Tom cần một cái ô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5508752
- Ho perso il mio ombrello. Devo comprarne uno nuovo. Tôi mất ô rồi. Tôi phải mua cái mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1126951
- Hai bisogno di un ombrello? Bạn cần ô không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4908287
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ umbrella
Câu hỏi thường gặp
ombrello nghĩa là gì?
ombrello (danh từ) nghĩa là dù, ô.
ombrello là giống đực hay giống cái?
ombrello là danh từ giống đực: l'ombrello, số nhiều gli ombrelli.