ombra
đi với mạo từ: l'ombra · số nhiều: le ombre
ombra nghĩa là bóng, bóng tối.
Nghĩa của ombra
Danh từ · giống cái
- Bóng.
- Bóng tối.
Họ từ của ombra
Câu ví dụ với ombra
- Gli alberi forniscono ombra. Cây che bóng mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11719624
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shade, shadow; a glass of wine (corresponding to one eighth of a liter of wine)
Câu hỏi thường gặp
ombra nghĩa là gì?
ombra (danh từ) nghĩa là bóng, bóng tối.
ombra là giống đực hay giống cái?
ombra là danh từ giống cái: l'ombra, số nhiều le ombre.