TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ombra

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈom.bra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ombra · số nhiều: le ombre

ombra nghĩa là bóng, bóng tối.

Nghĩa của ombra

Danh từ · giống cái

  1. Bóng.
  2. Bóng tối.

Họ từ của ombra

Câu ví dụ với ombra

  • Gli alberi forniscono ombra. Cây che bóng mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11719624

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shade, shadow; a glass of wine (corresponding to one eighth of a liter of wine)

Câu hỏi thường gặp

ombra nghĩa là gì?

ombra (danh từ) nghĩa là bóng, bóng tối.

ombra là giống đực hay giống cái?

ombra là danh từ giống cái: l'ombra, số nhiều le ombre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.