TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ombroso

/omˈbro.zo/ giọng máy của trình duyệt

ombroso nghĩa là râm.

Nghĩa của ombroso

Tính từ

  1. Râm.

Dạng từ của ombroso

Giống cái số ítombrosa
Giống đực số nhiềuombrosi
Giống cái số nhiềuombrose

Họ từ của ombroso

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ shady, shadowy (place); skittish (horse); touchy (person)

Câu hỏi thường gặp

ombroso nghĩa là gì?

ombroso (tính từ) nghĩa là râm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.