ombroso
/omˈbro.zo/ giọng máy của trình duyệt
ombroso nghĩa là râm.
Nghĩa của ombroso
Tính từ
- Râm.
Dạng từ của ombroso
| Giống cái số ít | ombrosa |
| Giống đực số nhiều | ombrosi |
| Giống cái số nhiều | ombrose |
Họ từ của ombroso
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ shady, shadowy (place); skittish (horse); touchy (person)
Câu hỏi thường gặp
ombroso nghĩa là gì?
ombroso (tính từ) nghĩa là râm.