TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

oltre

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈol.tre/ giọng máy của trình duyệt

oltre nghĩa là xa hơn, hơn nữa, bên kia, hơn.

Nghĩa của oltre

Phó từ

  1. Xa hơn, hơn nữa. (biên soạn)

Giới từ

  1. Bên kia, quá. (biên soạn)
  2. Hơn (oltre cento — hơn một trăm) (biên soạn)
  3. (oltre a) ngoài ra, ngoài … ra. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oltre

Đồng nghĩa

Họ từ của oltre

Cụm từ, thành ngữ với oltre

Câu ví dụ với oltre

  • Oltre all'inglese, il signor Nakajima riesce a parlare fluentemente il tedesco. Ngoài tiếng Anh, ông Nakajima có thể nói thông thạo tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1642540

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ farther, further, past, by, on; longer, more; upward, over, above
  • Giới từ beyond, over, on the other side of; more than, over, above; besides, as well as, in addition to; except, beyond, apart from
  • Tiền tố used to form terms with the meaning of "over" or "beyond."

Câu hỏi thường gặp

oltre nghĩa là gì?

oltre (phó từ, giới từ) nghĩa là xa hơn, hơn nữa, bên kia, hơn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.