eccetto
/etˈt͡ʃɛt.to/ giọng máy của trình duyệt
eccetto nghĩa là trừ, ngoại trừ.
Nghĩa của eccetto
Giới từ
- Trừ, ngoại trừ, trừ ra, không kể.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eccetto
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với eccetto
- Eccetto una persona, tutti sono andati a casa. Ngoại trừ một người, tất cả mọi người đã về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3286402
- Eccetto una persona, sono tutti andati a casa. Ngoại trừ một người, tất cả mọi người đã về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3286403
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Giới từ except; excepting; apart from; but
Câu hỏi thường gặp
eccetto nghĩa là gì?
eccetto (giới từ) nghĩa là trừ, ngoại trừ.