TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

eccesso

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/etˈt͡ʃɛs.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'eccesso · số nhiều: gli eccessi

eccesso nghĩa là sự dư thừa.

Nghĩa của eccesso

Danh từ · giống đực

  1. Sự dư thừa.

Họ từ của eccesso

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ excess, surplus; glut

Câu hỏi thường gặp

eccesso nghĩa là gì?

eccesso (danh từ) nghĩa là sự dư thừa.

eccesso là giống đực hay giống cái?

eccesso là danh từ giống đực: l'eccesso, số nhiều gli eccessi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.