TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

eccezionale

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/et.t͡ʃet.t͡sjoˈna.le/ giọng máy của trình duyệt

eccezionale nghĩa là phi thường, đặc biệt, rất tốt.

Nghĩa của eccezionale

Tính từ

  1. Phi thường.
  2. Đặc biệt, rất tốt.

Dạng từ của eccezionale

Số nhiềueccezionali

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eccezionale

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ exceptional, extraordinary, special, remarkable; banner (very good)

Câu hỏi thường gặp

eccezionale nghĩa là gì?

eccezionale (tính từ) nghĩa là phi thường, đặc biệt, rất tốt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.