singolare
danh từ giống đực
/sin.ɡoˈla.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il singolare · số nhiều: i singolari
singolare nghĩa là số ít.
Nghĩa của singolare
Danh từ · giống đực
- Số ít.
Tính từ
- Số ít.
Dạng từ của singolare
| So sánh nhất | singolarissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với singolare
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của singolare
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ singular; singular, uncommon, unique, remarkable, curious, strange, eccentric
- Danh từ singular; singles
Câu hỏi thường gặp
singolare nghĩa là gì?
singolare (danh từ, tính từ) nghĩa là số ít.
singolare là giống đực hay giống cái?
singolare là danh từ giống đực: il singolare, số nhiều i singolari.