TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ordinario

/or.diˈna.rjo/ giọng máy của trình duyệt

ordinario nghĩa là thường, bình thường, tầm thường.

Nghĩa của ordinario

Tính từ

  1. Thường, bình thường.
  2. Tầm thường.
  3. Đời thường.

Dạng từ của ordinario

Giống cái số ítordinaria
Giống đực số nhiềuordinari
Giống cái số nhiềuordinarie

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ordinario

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ordinario

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ ordinary, usual, normal, customary; average; permanent (member of staff); vulgar, common
  • Danh từ ordinary, usual; professor (at a university); permanent teacher; Ordinary

Câu hỏi thường gặp

ordinario nghĩa là gì?

ordinario (tính từ) nghĩa là thường, bình thường, tầm thường.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.