TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ordinata

danh từ giống cái
/or.diˈna.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ordinata · số nhiều: le ordinate

ordinata nghĩa là tung độ.

Nghĩa của ordinata

Danh từ · giống cái

  1. Tung độ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ordinate (mathematics), y-axis

Câu hỏi thường gặp

ordinata nghĩa là gì?

ordinata (danh từ) nghĩa là tung độ.

ordinata là giống đực hay giống cái?

ordinata là danh từ giống cái: l'ordinata, số nhiều le ordinate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.