ordinata
danh từ giống cái
/or.diˈna.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ordinata · số nhiều: le ordinate
ordinata nghĩa là tung độ.
Nghĩa của ordinata
Danh từ · giống cái
- Tung độ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ordinate (mathematics), y-axis
Câu hỏi thường gặp
ordinata nghĩa là gì?
ordinata (danh từ) nghĩa là tung độ.
ordinata là giống đực hay giống cái?
ordinata là danh từ giống cái: l'ordinata, số nhiều le ordinate.