TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ordinazione

danh từ giống cái
/or.di.natˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ordinazione · số nhiều: le ordinazioni

ordinazione nghĩa là đặt hàng.

Nghĩa của ordinazione

Danh từ · giống cái

  1. Đặt hàng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ordinazione

Đồng nghĩa

Họ từ của ordinazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ order (for material etc.); ordination

Câu hỏi thường gặp

ordinazione nghĩa là gì?

ordinazione (danh từ) nghĩa là đặt hàng.

ordinazione là giống đực hay giống cái?

ordinazione là danh từ giống cái: l'ordinazione, số nhiều le ordinazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.