TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

straordinario

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/stra.or.diˈna.rjo/ giọng máy của trình duyệt

straordinario nghĩa là phi thường, tăng ca.

Nghĩa của straordinario

Tính từ

  1. Phi thường.

Danh từ · giống đực

  1. Tăng ca.

Dạng từ của straordinario

Giống cái số ítstraordinaria
Giống đực số nhiềustraordinari
Giống cái số nhiềustraordinarie

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với straordinario

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ extraordinary
  • Danh từ overtime; extraordinary thing

Câu hỏi thường gặp

straordinario nghĩa là gì?

straordinario (tính từ, danh từ) nghĩa là phi thường, tăng ca.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.