stupefacente
/stu.pe.faˈt͡ʃɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo stupefacente · số nhiều: gli stupefacenti
stupefacente nghĩa là ma túy.
Nghĩa của stupefacente
Danh từ · giống đực
- Ma túy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ amazing; drug; narcotic
- Danh từ drug, narcotic
Câu hỏi thường gặp
stupefacente nghĩa là gì?
stupefacente (danh từ) nghĩa là ma túy.
stupefacente là giống đực hay giống cái?
stupefacente là danh từ giống đực: lo stupefacente, số nhiều gli stupefacenti.