TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stupido

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈstu.pi.do/ giọng máy của trình duyệt

stupido nghĩa là ngu, ngu ngốc.

Nghĩa của stupido

Tính từ

  1. Ngu, ngu ngốc.

Danh từ · giống đực

  1. Thằng ngu, kẻ ngốc.

Dạng từ của stupido

Giống cái số ítstupida
Giống đực số nhiềustupidi
Giống cái số nhiềustupide

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stupido

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với stupido

  • Non sono stupido come credi. Tôi không có ngốc như bạn tưởng đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1109177
  • Questo cane è stupido. Con chó này rất ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11289791
  • Lui è veramente stupido. Thằng này ngu thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13344497
  • Tutto quello che è troppo stupido per essere detto è cantato. Bất cứ điều gì mà quá ngu ngốc để nói đều là hát (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394329
  • Tu sembri stupido. Bạn trông rất ngơ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2905565
  • Lei sembra stupido. Bạn trông rất ngơ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2905567
  • È veramente stupido. Thằng này ngu thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13344495
  • Sembri stupido. Bạn trông rất ngơ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2755924

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ stupid, daft
  • Danh từ idiot, fool, moron, clot

Câu hỏi thường gặp

stupido nghĩa là gì?

stupido (tính từ, danh từ) nghĩa là ngu, ngu ngốc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.