TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scemo

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃe.mo/ giọng máy của trình duyệt

scemo nghĩa là ngu, ngu ngốc, thằng ngu, kẻ ngốc.

Nghĩa của scemo

Tính từ

  1. Ngu, ngu ngốc.

Danh từ · giống đực

  1. Thằng ngu, kẻ ngốc.

Dạng từ của scemo

Giống cái số ítscema
Giống đực số nhiềuscemi
Giống cái số nhiềusceme

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scemo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ stupid, silly, daft
  • Danh từ fool, idiot

Câu hỏi thường gặp

scemo nghĩa là gì?

scemo (tính từ, danh từ) nghĩa là ngu, ngu ngốc, thằng ngu, kẻ ngốc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.