sciocco
sciocco nghĩa là ngu, dại dột, thằng ngu, kẻ ngốc.
Nghĩa của sciocco
Tính từ
- Ngu.
- Dại dột.
Danh từ · giống đực
- Thằng ngu, kẻ ngốc.
Dạng từ của sciocco
| Giống cái số ít | sciocca |
| Giống đực số nhiều | sciocchi |
| Giống cái số nhiều | sciocche |
| So sánh nhất | sciocchissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sciocco
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sciocco
Câu ví dụ với sciocco
- Fu sciocco da parte sua rifiutare la sua offerta. Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13014339
- È stato sciocco da parte sua rifiutare la sua offerta. Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13014338
- Gli sciocchi e i bambini dicono sempre la verità. Người điên và trẻ nhỏ luôn nói thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11078689
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ silly, foolish, stupid, daft; tasteless, insipid, saltless, unsalted
- Danh từ fool, simpleton, nitwit, noodle
Câu hỏi thường gặp
sciocco nghĩa là gì?
sciocco (tính từ, danh từ) nghĩa là ngu, dại dột, thằng ngu, kẻ ngốc.