TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sciocco

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃɔk.ko/ giọng máy của trình duyệt

sciocco nghĩa là ngu, dại dột, thằng ngu, kẻ ngốc.

Nghĩa của sciocco

Tính từ

  1. Ngu.
  2. Dại dột.

Danh từ · giống đực

  1. Thằng ngu, kẻ ngốc.

Dạng từ của sciocco

Giống cái số ítsciocca
Giống đực số nhiềusciocchi
Giống cái số nhiềusciocche
So sánh nhấtsciocchissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sciocco

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sciocco

Câu ví dụ với sciocco

  • Fu sciocco da parte sua rifiutare la sua offerta. Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13014339
  • È stato sciocco da parte sua rifiutare la sua offerta. Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13014338
  • Gli sciocchi e i bambini dicono sempre la verità. Người điên và trẻ nhỏ luôn nói thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11078689

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ silly, foolish, stupid, daft; tasteless, insipid, saltless, unsalted
  • Danh từ fool, simpleton, nitwit, noodle

Câu hỏi thường gặp

sciocco nghĩa là gì?

sciocco (tính từ, danh từ) nghĩa là ngu, dại dột, thằng ngu, kẻ ngốc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.